|
18/05/2026 16:42
|
QUYẾT ĐỊNH VÀ DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ CẤP HỌC BỔNG HKII CỦA UBND PHƯỜNG NHA TRANG
|
|
Kính gửi quý PH! Nhà trường xin gửi đến quý PH Quyết định và Danh sách đề nghị cấp Học bổng HKII năm học 2025-2026 của UBND phường Nha Trang:
ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NHA TRANG
Số: 86/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nha Trang, ngày 16 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp học bổng cho học sinh học kỳ II năm học 2025-2026
ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NHA TRANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14/6/2019; Căn cứ Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Căn cứ Thông tư số 15/2025/TT-BGDĐT ngày 24/7/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Văn hóa – Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo; Căn cứ Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 28/6/2012 của HĐND tỉnh Khánh Hòa về một số chế độ học bổng và khen thưởng học sinh, sinh viên; Căn cứ Nghị quyết số 27/2012/NQ-HĐND ngày 05/12/2012 của HĐND tỉnh Khánh Hòa điều chỉnh, bổ sung quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 28/6/2012 của HĐND tỉnh về một số chế độ học bổng và khen thưởng học sinh, sinh viên; Căn cứ Công văn số 3078/STC-TCHCSN ngày 18/9/2025 của Sở Tài chính tỉnh Khánh Hòa về việc chế độ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo, người dân tộc thiểu số; Theo đề nghị của Trưởng phòng Văn hóa – Xã hội phường tại Tờ trình số 1244/TTr-VHXH ngày 01/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp học bổng cho học sinh học kỳ II năm học 2025 – 2026 gồm có 118 học sinh thuộc các trường tiểu học và trung học cơ sở trực thuộc UBND phường Nha Trang (có danh sách kèm theo). Điều 2. Mỗi suất học bổng được tính bằng tiền là 100.000 đồng/tháng (Một trăm nghìn đồng), được hưởng 04 tháng kể từ tháng 02/2026 đến tháng 05/2026.
Điều 2. Mỗi suất học bổng được tính bằng tiền là 100.000 đồng/tháng (Một trăm nghìn đồng), được hưởng 04 tháng kể từ tháng 02/2026 đến tháng 05/2026.
Điều 3. Chánh văn phòng HĐND và UBND phường, Trưởng phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị, Trưởng phòng Văn hóa – Xã hội, Hiệu trưởng các trưởng tiểu học, trung học cơ sở và học sinh có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.
Nơi nhận: (VBĐT) - Như Điều 3; - TT. Đảng ủy; TT. HĐND phường; - Chủ tịch và các PCT UBND phường; - Lãnh đạo VP. HĐND và UBND phường; - Lưu: VT, VHXH (03b).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH
Trần Xuân Tây
| UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| PHƯỜNG NHA TRANG |
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ CẤP HỌC BỔNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026
|
| (Kèm theo Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2026 của UBND phường Nha Trang) |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TT |
Họ và tên |
Lớp |
Trường |
Kết quả HT |
Đối tượng học sinh đề nghị |
Số lần
được cấp |
| Con TBLS |
Con dân
tộc TS |
Mồ côi,
Hộ nghèo |
Thành tích cao nhất |
| 1 |
Trần Bảo Long |
6/2 |
THCS Bùi Thị Xuân |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 2 |
Lê Minh Hoàng |
6/2 |
THCS Bùi Thị Xuân |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 3 |
Nguyễn Bảo An |
7/7 |
THCS Bùi Thị Xuân |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 4 |
Hoàng Phạm Kiều Uyên |
7/7 |
THCS Bùi Thị Xuân |
Tốt |
|
|
Mồ côi cha |
Xuất sắc |
1 |
| 5 |
Từ Phúc Tuệ Minh |
8/8 |
THCS Bùi Thị Xuân |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 6 |
Hoàng Ngọc Minh |
8/8 |
THCS Bùi Thị Xuân |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 7 |
Đỗ Vũ Hà My |
8/4 |
THCS Bùi Thị Xuân |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 8 |
Cao Vũ Dũng |
9/6 |
THCS Bùi Thị Xuân |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 9 |
Nguyễn Tiến Vượng |
9/6 |
THCS Bùi Thị Xuân |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 10 |
Phạm Thị Ngọc Diệp |
9/6 |
THCS Bùi Thị Xuân |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 11 |
Han Tâm Uyên |
9/2 |
THCS Bùi Thị Xuân |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 12 |
Lương Hoàng Nghĩa |
6/2 |
THCS Trần Quốc Toản |
Xuất sắc |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 13 |
Võ Thanh Trúc |
6/5 |
THCS Trần Quốc Toản |
Xuất sắc |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 14 |
Nguyễn Hoàng Thiên Kim |
8/1 |
THCS Trần Quốc Toản |
Xuất sắc |
|
|
|
Xuất sắc |
2 |
| 15 |
Lê Bá Kiệt |
6/1 |
THCS Trần Quốc Toản |
Xuất sắc |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 16 |
Nguyễn Thanh Phương Linh |
8/4 |
THCS Trần Quốc Toản |
Xuất sắc |
|
|
|
Xuất sắc |
2 |
| 17 |
Hoàng Khánh Ngọc |
8/5 |
THCS Trần Quốc Toản |
Xuất sắc |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 18 |
Nguyễn Lê Gia Hân |
9/7 |
THCS Trần Quốc Toản |
Xuất sắc |
|
|
|
Xuất sắc |
3 |
| 19 |
Chu Huy Hải |
8/2 |
THCS Trần Quốc Toản |
Xuất sắc |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 20 |
Trần Nguyễn Kỳ Duyên |
7/8 |
THCS Trần Quốc Toản |
Xuất sắc |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 21 |
Nguyễn Ngọc Hải Yến |
9/2 |
THCS Trần Quốc Toản |
Xuất sắc |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 22 |
Vũ Đình Lâm |
9/3 |
THCS Trần Quốc Toản |
Xuất sắc |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 23 |
Nguyễn Hoàng Linh Đan |
7/4 |
THCS Trưng Vương |
Xuất sắc |
|
|
Hộ Cận nghèo |
Xuất sắc |
1 |
| 24 |
Phạm Phương Trinh |
7/7 |
THCS Trưng Vương |
Xuất sắc |
|
|
Mồ côi cha |
Xuất sắc |
1 |
| 25 |
Trịnh Thiên Di |
6/6 |
THCS Trưng Vương |
Xuất sắc |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 26 |
Đặng Khánh Ngọc |
7/5 |
THCS Trưng Vương |
Xuất sắc |
|
|
|
Xuất sắc |
2 |
| 27 |
Nguyễn Ngọc Bảo Vy |
8/9 |
THCS Trưng Vương |
Xuất sắc |
|
|
|
Xuất sắc |
2 |
| 28 |
Phùng Ngọc Minh Châu |
9/1 |
THCS Trưng Vương |
Xuất sắc |
|
|
|
Xuất sắc |
2 |
| 29 |
Lê Kỳ Anh |
9/2 |
THCS Trưng Vương |
Xuất sắc |
|
|
|
Xuất sắc |
2 |
| 30 |
Nguyễn Anh Thư |
9/1 |
THCS Yersin |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
2 |
| 31 |
Nguyễn Sa Mi |
8/2 |
THCS Yersin |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 32 |
Văn Anh Tuấn |
8/2 |
THCS Yersin |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 33 |
Trần Linh chi |
7/4 |
THCS Yersin |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 34 |
Trần Vân An Nhiên |
6/2 |
THCS Yersin |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 35 |
Lê Khanh |
7/2 |
THCS Trần Nhật Duật |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 36 |
Trần Nguyễn Anh Thư |
7/4 |
THCS Trần Nhật Duật |
Tốt |
|
|
Gia đình khó khăn |
Xuất sắc |
1 |
| 37 |
Phạm Quế Chi |
8/1 |
THCS Trần Nhật Duật |
Tốt |
|
|
Mồ côi cha |
Xuất sắc |
1 |
| 38 |
Phạm Đức Thắng |
9/1 |
THCS Trần Nhật Duật |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 39 |
Nguyễn Hoàng Như Ý |
9/4 |
THCS Trần Nhật Duật |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 40 |
Trần Diệu Linh |
6/1 |
THCS Âu Cơ |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 41 |
Lê nguyễn Nhật Hà |
7/1 |
THCS Âu Cơ |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 42 |
Dinh Nguyễn Nhật Tân |
7/2 |
THCS Âu Cơ |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 43 |
Lê Nam Khánh |
7/2 |
THCS Âu Cơ |
Tốt |
TBLS |
|
|
Xuất sắc |
3 |
| 44 |
Lê Bảo Cát Tiên |
7/8 |
THCS Âu Cơ |
Tốt |
|
|
Gia đình khó khăn |
Xuất sắc |
3 |
| 45 |
Lê Huỳnh Tuấn Anh |
8/1 |
THCS Âu Cơ |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 46 |
Phạm Thị Minh Khuê |
8/1 |
THCS Âu Cơ |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
2 |
| 47 |
Lê Ngọc Thủy Tiên |
9/1 |
THCS Âu Cơ |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 48 |
Phạm Gia Huy |
9/2 |
THCS Âu Cơ |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
5 |
| 49 |
Quách Gia Hân |
9/2 |
THCS Âu Cơ |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 50 |
Trần Hoàng Duy |
9/2 |
THCS Âu Cơ |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
2 |
| 51 |
Trần Ngọc Bảo Hân |
9/7 |
THCS Âu Cơ |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 52 |
Nguyễn Thị Thanh Lịch |
9/10 |
THCS Thái Nguyên |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
2 |
| 53 |
Cao Nguyễn Phương Linh |
9/10 |
THCS Thái Nguyên |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
2 |
| 54 |
Lương Nam Khánh |
9/4 |
THCS Thái Nguyên |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
4 |
| 55 |
Ngô Ngọc Anh Minh |
9/4 |
THCS Thái Nguyên |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
3 |
| 56 |
Lê Nguyễn Diệp Như |
9/3 |
THCS Thái Nguyên |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
2 |
| 57 |
Nguyễn Hồng Hải |
8/11 |
THCS Thái Nguyên |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 58 |
Trần Ngọc Khuê |
8/4 |
THCS Thái Nguyên |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 59 |
Trương Mỹ Dạ Minh Châu |
7/4 |
THCS Thái Nguyên |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
2 |
| 60 |
Huỳnh Vĩnh Khang |
7/1 |
THCS Thái Nguyên |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
2 |
| 61 |
Đào Minh Khuê |
7/1 |
THCS Thái Nguyên |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
2 |
| 62 |
Đỗ Lê Khánh Vân |
7/1 |
THCS Thái Nguyên |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| 63 |
Huỳnh Ngọc Bảo Tiên |
7/1 |
THCS Thái Nguyên |
Tốt |
|
|
|
Xuất sắc |
1 |
| |
Tổng số học sinh: 8.829 học sinh |
|
|
|
|
|
|
|
| |
Số đạt học bổng: 63 suất, Đạt tỉ lệ: 0.71 %. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|